Thứ tư 16-06-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
30573
Tổng số lượt truy cập
21533384
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 21

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 21

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

2200.18

2047.86

137.28

54.43

14789.89

250279.37

12179.02

1347.69

1263.17

Tuần 20/2021

1961.21

1789.44

139.26

44.33

13155.68

235489.48

10352.67

1641.48

1161.53

SST 21/20

12%

14%

-1%

23%

12%

6%

18%

-18%

9%

Tuần 21/2020

2131.26

1947.93

130.16

50.54

14195.36

228260.88

11890.99

2304.36

0.00

SS Cùng kỳ 2020

3%

5%

5%

8%

4%

10%

2%

-42%

0.00

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 21:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

334.83

36.18

73.63

0.20

1710.81

49768.75

Tuần 20/2021

377.58

59.11

77.05

0.20

2080.13

48057.94

SST 21/20

-11%

-39%

-4%

0%

-18%

4%

Tuần 21/2020

740.71

101.61

91.74

0.40

3411.84

58890.71

SS Cùng kỳ 2019

-55%

-64%

-20%

-50%

-50%

-15%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

20

18.2

3.6

0.0

1.4

0.0

571.3

21

10.2

2.8

0.0

1.4

0.0

581.5

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

20

89.0

14.0

8.9

1.8

0.2

2149.3

21

82.0

14.9

4.9

1.8

0.2

2231.3

II.  Cắt điện công tác TUẦN 21

-Cắt điện lưới 110: 1 vụ

-Cắt điện trung áp 5 vụ : Sông Mã 03 vụ,Khách hàng 02 vụ

III.Tình hình sự cố TUẦN 21

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2021

Tuần 21/2021

33

12

45

Tuần 20/2021

37

10

47

So sánh tuần 21/20

-11%

20%

-4%

2

2020

Tuần 21/2020

4

7

11

So sánh 2020/2019

725%

71%

309%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 21

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

TUẦN 21

0.05

8.71

0.16

0.06

8.71

0.09

0.11

17.42

0.25

 

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

0.81

95.41

1.33

0.56

186.43

1.79

1.36

281.85

3.12

 

Thực hiện sau miễn trừ

0.40

27.59

0.56

0.20

54.08

0.74

0.62

92.24

1.41

 

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

 

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

 

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

17.2%

17.3%

25.7%

21.1%

16.9%

22.3%

18.6%

17.1%

23.7%

 

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

15%

25%

33%

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 22/2021 (từ ngày 24/05/2021–30/05/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

Phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19tại các khu vực cách ly trong tỉnh.

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 01 vụ

-Cắt điện trung áp 15 vụ :Thành Phố 08 vụ, Thuận Châu 02, Mộc Châu 01 vụ, Kháchhàng 03 vụ. Mường La 01 vụ.

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

2.8

1.5

4.8

1.5

0.1

-0.5

374

3.8

0.0

4.9

2.0

0.6

-0.1

376

8.9

1.8

10.4

4.2

1.6

0.1

472

 

 

2.3

-0.9

0.6

0.1

474

 

 

2.5

1.0

0.4

0.1

476

 

 

4.2

1.5

1.0

0.3

478

 

 

5.3

2.4

0.8

0.0

471

 

 

1.6

0.5

0.3

0.1

473

 

 

1.9

0.8

0.3

0.1

 

 

2

E17.2

 

371

 

 

5.6

2.7

0.0

0.0

373

 

 

5.6

-3.7

1.1

-0.4

374

 

 

8.7

3.9

1.1

0.3