Thứ tư 16-06-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
30465
Tổng số lượt truy cập
21533099
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 19

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 19

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

1896.95

1621.29

137.16

41.56

12439.73

222333.80

9303.56

1997.68

1138.49

Tuần 18/2021

1846.32

1583.94

134.28

38.74

11796.58

209894.07

8817.88

2084.26

894.44

SST 19/18

3%

2%

2%

7%

5%

6%

6%

-4%

37%

Tuần 19/2020

2095.89

1815.86

128.11

41.95

13447.96

202139.44

10791.28

2656.68

0.00

SS Cùng kỳ 2020

-9%

-11%

7%

-1%

-7%

10%

-14%

-25%

0.00

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 19:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

514.01

68.64

86.05

0.20

2635.16

45977.81

Tuần 18/2021

487.76

321.19

87.41

0.20

2748.37

43342.65

SST 19/18

5%

-79%

-2%

0%

-4%

6%

Tuần 19/2020

783.86

343.09

89.76

0.70

3423.14

51440.06

SS Cùng kỳ 2019

-34%

-80%

-4%

-71%

-23%

-11%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

18

47.8

8.4

4.8

1.4

1.0

523.7

19

29.4

5.6

2.8

1.4

1.4

553.1

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

18

125.3

36.7

12.9

1.8

0.2

1964.4

19

95.8

18.7

8.9

1.8

0.2

2060.3

II.  Cắt điện công tác TUẦN 19

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ

-Cắt điện trung áp 3 vụ: Thành Phố 01 vụ, Phù Yên 01 vụ, Thuận Châu 01 vụ

III.Tình hình sự cố TUẦN 19

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2021

Tuần 19/2021

25

15

40

Tuần 18/2021

38

16

54

So sánh tuần 19/18

-34%

-6%

-26%

2

2020

Tuần 19/2020

11

29

40

So sánh 2020/2019

127%

-48%

0%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 19

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

TUẦN 19

0.01

1.40

0.01

0.04

8.30

0.11

0.05

9.71

0.13

 

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

0.57

77.47

0.99

0.45

174.48

1.63

1.02

251.95

2.62

 

Thực hiện sau miễn trừ

0.32

25.69

0.54

0.14

43.09

0.62

0.48

99.47

1.69

 

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

 

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

 

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

12.1%

14.0%

19.2%

17.2%

15.9%

20.4%

13.9%

15.2%

19.9%

 

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

12%

26%

40%

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 19/2021 (từ ngày 10/05/2021–16/05/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ

-Cắt điện trung áp 01 vụ : Thuận Châu 0 vụ

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

2.8

0.0

5.3

1.0

-0.3

-0.7

374

2.5

-5.5

3.8

1.0

0.3

-0.5

376

5.9

-1.0

9.3

2.7

0.6

-0.3

472

 

 

1.7

-3.2

1.2

0.0

474

 

 

3.0

0.8

0.3

0.0

476

 

 

3.7

0.8

0.3

-0.2

478

 

 

5.1

1.6

0.6

-0.3

471

 

 

2.0

0.5

0.3

0.0

473

 

 

1.9

0.6

0.1

0.0

 

 

2

E17.2

 

371

 

 

5.7

2.3

0.0

0.0

373

 

 

5.1

-1.1

0.7

-0.5

374

 

 

10.2

3.9

1.2

0.2

378

 

 

12.4

1.7

1.6

-0.8

471

 

 

3.7

1.3

0.6

0.2

473

2.1

0.8

2.8

0.8

0.3

0.2

474

 

 

0.8

0.3

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.9

-1.9

0.2

0.2

3

E17.3

371

0.6

-0.6

1.0

0.3

-0.1

-0.4

375

4.0

-2.3

5.6

0.0

0.1

-0.5

377

 

 

2.5

0.6

0.4

0.0

379

1.1

-4.7

 

 

-0.1

-0.4

381

0.4

-5.2

 

 

-0.1

-0.2

4

 

E17.4

371

1.1

-4.1

5.1

0.4

-0.5

-0.9

373

 

 

3.5

1.0

0.3

-0.2

375

5.7

2.4

7.5

2.6

0.5

-0.6

 

5

 

E17.5

 

371

 

 

1.9

0.7

0.0

-0.3

373

3.8